Các nghiệp vụ thường phát sinh Thu tiền mặt, ghi Nợ 1111/ Có TK liên quan

Các nghiệp vụ thường phát sinh Thu tiền mặt, ghi Nợ 1111/ Có TK liên quan

Cập nhật: 07/11/2014 Lượt xem: 2942 Cỡ chữ
CÔNG TY KẾ TOÁN HÀ NỘI chia sẻ đến các bạn bảng Các nghiệp vụ thường phát sinh Thu tiền mặt, ghi Nợ 1111/ TK liên quan.

Các nghiệp vụ thường phát sinh Thu tiền mặt, ghi Nợ 1111


CÔNG TY KẾ TOÁN HÀ NỘI chia sẻ đến các bạn bảng Các nghiệp vụ thường phát sinh Thu tiền mặt, ghi Nợ 1111/ TK liên quan. 

Đây là ví dụ, Demo các bạn có thể làm theo, tùy biến phù hợp với công ty của mình.

  Chứng từ Diễn giải TK
  Số Ngày Nợ Nợ
      Các nghiệp vụ thường phát sinh    
      Thu tiền mặt, ghi Nợ 1111/ Có TK liên quan 1111  
  fff   Thu góp vốn 1111 4111
  T 02 8/15/2009 Thu tạm ứng 1111 141
  T 03 8/15/2009 Thu bán hàng: phần tiền hàng ghi 1 dòng 1111 5111
  T 03 8/15/2009 Phần thuế VAT trên hoa đơn ban hàng ghi 1 dòng 1111 33311
  T 04 8/15/2009 Thu nợ phải thu 1111 131
      Thu bồi thường do nhân viên làm hư hỏng h hóa 1111 3388
  T07 9/15/2009 Thu nhượng bán tài sản 1111 711
  T07 9/15/2009 Phần thuế VAT trên hoa đơn ban hàng ghi 1 dòng 1111 33311
      Thu lãi cho vay 1111 515
      Thu tiền do đi vay ngân hàng cá nhân 1111 311
      Thu tiền do trước đây cho ngkhac vay, nay thu lại 1111 3388
      Thuế môn bài phải nộp 6425 3338
      Chi nộp thuế môn bài 3338 1111
           
    Chi tiền mặt, ghi Có 1111/ Nợ TK liên quan     1111
      Chi liên quan chi phi quản lý 642x 1111
      Chi tiếp khách 6428 1111
      Chi mua Văn phòng phẩm,, đồ dùng văn phòng 6423 1111
      Chi trả tiền điện thoại, internet, fax, gửi bưi phẩm 6427 1111
      Chi lệ phí, chi phí thành lập 6427 1111
      Chi quảng cáo 6428 1111
      Vat của các dịch vụ trên 1331 1111
      Chi phí thanh lý tài sản 811 1111
      Chi nộp thuế môn bài 3338 1111
      Thuế GTGT 33311 1111
      Chi nộp thuế TNDN 3334 1111
      Chi nộp thuế TNCN 3335 1111
      Chi liên quan chi phií bán hàng ( như Quản lý DN) 641 1111
      Chi hoa hồng, 6417 1111
      Chi tạm ứng 141 1111
      Chi trả nợ 331 1111
      Chi trả lương, kèm bảng bảng lương 334 1111
      Chi nộp BHXH 3383 1111
      Chi nộp BHYT 3384 1111
      Chi mua hàng-trả tiền mặt 156 1111
      VAT hóa đơn mua vào 1331 1111
      Chi trả lãi vay 635 1111
  PC05/01 1/19/2009 Chi tiền mặt, mua nvl 152 1111
  PC05/01 1/19/2009 VAT hóa đơn mua vào 1331 1111
  PC07/01 1/22/2009 Chi tiền liên quan đến sản xuất 154 1111
  PC07/01 1/22/2009 VAT mua vào HĐ 179951 1331 1111
      Chi cho người ngoài mượn 1388 1111
      Chi nộp vào TKNH 1121 1111
      Chi trả tiền nhà theo từng thang 6427 1111
      Chi trả tiền nhà nhiều tháng trả 1 lần 142 1111
      Chi tiền thế chân, ký quỹ (= < 1 năm) 144 1111
      Chi tiền thế chân, ký quỹ (> 1 năm) 244 1111
      Chi trả vốn vay 311 1111
      Chi trả nơ hàng hóa dịch vụ mua vào 331 1111
      Bán hàng    
      Bán hành thu tiền mặt Xem ở tren phần thu    
           
      Mua hàng , chưa trả tiền 156 331
      VAT đầu vào 1331 331
           
           
      Bán hàng, kháh hàng nợ, chưa trả 131 5111
      VAT của hóa đơn 131 33311
           
  PXK 01   Hạch toán giá vốn hàng bán, nếu xuất hàng hóa 632 156
      Giá vốn nếu hàng không qua kho, hoặc ctrinh xd 632 154
      Phí chuyển khoản NH 6427 1121
  PC   Chi nộp vào TKNH 1121 1111
  GBC   Lãi tiền gửi NH 1121 515
      Lãi tiền vay - hạch toán vào chi phí 6351 1121
           
      Hạch toán lương    
      Lương bộ phận nào htoan TK liên quan    
  PBL T 1/31/2009 Lương sản xuất 622 334
  PBL T 1/31/2009 Lương BGD+ VP 6421 334
  PBL T 1/31/2009 Lương Bộ phận bán hàng 6411 334
           
      BHXH : hạch toán phải nộp cho BH , ghi Có 338   3383
           
  BHXH   BHXH của bộ phận sx: 16% 622 3383
      BHXH của bộ phận VP : 16% 6421 3383
      BHXH của bộ phận bán hàng: 16% 6411 3383
      BHXH trừ vào lương ( tất cả cnv, Gd đề tính chung) 6% 3341 3383
           
  BHYT   BHYTH của bộ phận sx: 3% 622 3384
      BHYT của bộ phận VP : 3% 642 3384
      BHYT của bộ phận bán hàng: 3% 641 3384
      BHYT trừ vào lương ( tất cả cnv, Gd đề tính chung)1.5% 334 3384
           
  KH TSCD   Khấu hao TSCD sử dụng cho VP 642 2141
      Khấu hao TSCD sử dụng cho KD+BH 641 2141
      Khấu hao TSCD sử dụng cho sx1 622 2141
      Khấu hao TSCD sử dụng cho sx2 622 2141
           
  PBCP   Phân bổ chi phí ngắn hạn ( tk 142) 641 142
        642 142
        627 142
           
  PBCP   Phân bổ chi phí dài hạn ( tk 242) 642 242
        641 242
        154 242
           
  VAT T01 1/31/2009 KC thuế GTGT 33311 1331
      Số tiền khấu trừ thuế:    
      Số dư Nợ DK 1331 + PS Nợ 1331 =A    
      Số phát sinh Có 33311                  =B    
      A > B : số khấu trừ là B    
      A< B : số khấu trừ là A    
      Nghĩa là số khấu trừ là số nhỏ    
      khi nộp thuế GTGT vào kho bạc 33311 1111
  Nhập   Nhập kho thành phẩm 155 154
      Nếu xuất bán thẳng    
        Hoặc bàn giao trong xây dựng 632 154
           
  GVHB 3/31/2009 Giá vốn 632 154
  KCDT 3/31/2009 Kc doanh thu 5111 911
  KCDT 3/31/2009 KC thu nhập tài chính 515 911
      KC thu nhập khác 711 911
  KCGV 3/31/2009 KC giá vốn 911 632
  KCCP 3/31/2009 KC chi phí QLDN 911 6422
      KC chi phí kinh doanh ( cp Bán hàng) 911 6421
      Thuế TNDN 821 3334
      Chi phí thuế TNDN 911 821
  KCL 3/31/2009 Nếu lỗ 4212 911
      Nếu lãi 911 4212
     
Mời bạn tham khảo :   Khóa học kế toán tại TPHCM

Your name
Your email
Friend's email
Mail Subject
Content

Các bài viết khác

Các loại sổ kế toán các phân loại và hệ thống sổ kế toán (22100 lượt xem)Mô tả công việc kế toán công nợ - thủ quỹ (25955 lượt xem)Hạch toán giảm TSCĐ hữu hình (25032 lượt xem)Mẫu báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh (3261 lượt xem)Mẫu báo cáo lưu chuyển tiền tệ theo phương pháp trực tiếp (2963 lượt xem)Bảng tổng hợp số liệu các tài khoản công nợ (1700 lượt xem)Bảng mã chi phí trong file excel theo quyết định QĐ48 (1577 lượt xem)Bảng mã trong file excel theo quyết định QĐ15 và QĐ48 (2012 lượt xem)