Hạch toán giảm TSCĐ hữu hình

Hạch toán giảm TSCĐ hữu hình

Cập nhật: 06/12/2014 Lượt xem: 24118 Cỡ chữ
Tài sản cố định hữu hình của doanh nghiệp giảm do nhiều nguyên nhân khác nhau, trong đó chủ yếu do nhượng bán, thanh lý... Tuỳ theo từng trường hợp cụ thể, kế toán sẽ phản ánh vào sổ sách cho phù hợp.

Hạch toán giảm TSCĐ hữu hình
 

Hôm nay Khóa học kế toán thực hành ở Bắc Ninh chia sẻ với bạn vê Tài sản cố định hữu hình của doanh nghiệp giảm do nhiều nguyên nhân khác nhau, trong đó chủ yếu do nhượng bán, thanh lý... Tuỳ theo từng trường hợp cụ thể, kế toán sẽ phản ánh vào sổ sách cho phù hợp.
 
a. Nhượng bán TSCĐ
 
Doanh nghiệp được nhượng bán các TSCĐ không cần dùng hoặc xét thấy sử dụng không có hiệu quả hay lạc hậu về mặt kỹ thuật để thu hồi vốn sử dụng cho mục đích kinh doanh có hiệu quả hơn. Doanh nghiệp cần làm đủ mọi thủ tục, chứng từ để nhượng bán. Căn cứ vào tình hình cụ thể, kế toán phản ánh các bút toán sau:
 
BT1: Xóa sổ TSCĐ nhượng bán
Nợ TK 214 (2141): Giá trị hao mòn
Nợ TK 821: Giá trị còn lại
Có TK 221: Nguyên giá
 
BT2: Doanh thu nhượng bán TSCĐ
Nợ TK liên quan 111, 112, 131: Tổng giá thanh toán
Có TK 711: Doanh thu nhượng bán
Có TK  333 (3331): Thuế VAT phải nộp
Nếu doanh nghiệp tính thuế theo phương pháp trực tiếp thì phần ghi có TK 711 là tổng giá thanh toán (gồm cả thuế VAT phải nộp)
 
BT3: Các chi phí nhượng bán khác (sửa chữa, tân trang, môi giới...)
Nợ TK 821: Tập hợp chi phí nhượng bán
Nợ TK  133 (1331): Thuế VAT đầu vào (nếu có)
Có TK  331, 111, 112...
 
b.  Thanh lý TSCĐ hữu hình
 
TSCĐ thanh lý là những TSCĐ hư hỏng, không sử dụng được mà doanh nghiệp xét thấy không thể (hoặc có thể) sửa chữa để khôi phục hoạt động nhưng không có lợi về mặt kinh tế hoặc những TSCĐ lạc hậu về mặt kỹ thuật hay không phù hợp với yêu cầu sản xuất kinh doanh mà không thể nhượng bán được. Kế toán ghi các bút toán:
 
BT1: Xoá sổ TSCĐ
Nợ TK  214
Nợ TK 821
Có TK  211
 
BT2: Số thu hồi về thanh lý
Nợ TK 111, 112: Thu hồi bằng tiền
Nợ TK  152: Thu hồi bằng vật liệu nhập kho
Nợ TK  131, 138: Phải thu ở người mua
Có TK  333 (3331): Thuế VAT phải nộp
Có TK 721: Thu nhập về thanh lý
 
BT3: Tập hợp chi phí thanh lý (tự làm hay thuê ngoài)
Nợ TK  821: Chi phí thanh lý
Nợ TK 133
Có TK  có liên quan: 111, 112, 331, 334...
 
c. Giảm do chuyển thành CCDC nhỏ
 
Trong trường hợp này, kế toán cần căn cứ vào giá trị còn lại của TSCĐ để ghi các bút toán cho phù hợp.
Nợ TK  214: Giá trị hao mòn lũy kế
Nợ TK 627 (6273): Tính vào chi phí sản xuất chung
Nợ TK 641 (6413): Tính vào chi phí bán hàng
Nợ TK 642 (6423): Tính vào chi phí quản lý doanh nghiệp 
Nợ TK  142 (1421): Giá trị còn lại (nếu lớn)
Có TK  211: Nguyên giá TSCĐ
 
- Nếu TSCĐ còn mới, chưa sử dụng, kế toán ghi
Nợ TK 153 (1531): Nếu nhập kho
Nợ TK 142 (1421): Nếu đem sử dụng
Có TK  211: Nguyên giá TSCĐ
 
d. Giảm do góp vốn liên doanh bằng TSCĐ
Những TSCĐ gửi đi tham gia liên doanh do không còn thuộc quyền sử dụng và quản lý của doanh nghiệp nữa nên được coi như khấu hao hết giá trị 1 lần, phần chênh lệch giữa giá trị vốn góp với giá trị còn lại của TSCĐ góp vốn sẽ vào bên Nợ hoặc Có tài khoản 412
Nợ TK  222: Góp vốn liên doanh dài hạn
Nợ TK 128: Góp vốn liên doanh ngắn hạn
Nợ TK  214: Hao mòn TSCĐ
Nợ (hoặc có) TK 412: Phần chênh lệch
Có TK 211: Nguyên giá TSCĐ
 
e. Trả lại TSCĐ cho các bên tham gia liên doanh
 
Khi trả lại vốn góp liên doanh bằng TSCĐ ghi
BT1: Xóa sổ TSCĐ
Nợ TK  411 (chi tiết vốn liên doanh): Giá trị còn lại
Nợ TK  214: Giá trị hao mòn
Nợ (hoặc có) Tk  412: Phần chênh lệch (nếu có).
Có TK 211: Nguyên giá TSCĐ
BT2: Thanh toán nốt số vốn liên doanh còn lại
Nợ TK  411 (chi tiết vốn liên doanh)
Có TK  liên quan 111, 112, 338: Phần chênh lệch giữa giá trị vốn góp với GTCL.
 
g. Thiếu phát hiện qua kiểm kê
 
Căn cứ vào biên bản kiểm kê và quyết định xử lý của giám đốc doanh nghiệp (hoặc cấp có thẩm quyền) kế toán ghi:
Nợ TK 214: Giá trị hao mòn
Nợ TK  1388, 334: Giá trị cá nhân phải bồi thường
Nợ TK 1381: Giá trị thiếu chờ xử lý
Nợ TK  411: Ghi giảm vốn
Nợ TK  821: Tính vào chi phí bất thường
Có TK  211: Nguyên giá

Mời bạn tham khảo chi tiết tại : Trung tâm đào tạo kế toán tại Hà Đông
Your name
Your email
Friend's email
Mail Subject
Content

Các bài viết khác

Các loại sổ kế toán các phân loại và hệ thống sổ kế toán (21708 lượt xem)Mô tả công việc kế toán công nợ - thủ quỹ (25397 lượt xem)Mẫu báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh (2838 lượt xem)Mẫu báo cáo lưu chuyển tiền tệ theo phương pháp trực tiếp (2604 lượt xem)Bảng tổng hợp số liệu các tài khoản công nợ (1384 lượt xem)Bảng mã chi phí trong file excel theo quyết định QĐ48 (1273 lượt xem)Bảng mã trong file excel theo quyết định QĐ15 và QĐ48 (1703 lượt xem)Các nghiệp vụ thường phát sinh Thu tiền mặt, ghi Nợ 1111/ Có TK liên quan (2456 lượt xem)